NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

store

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • cửa hàng; khoA1
  • lưu trữ; cất giữB2

Câu ví dụ

Tom bought the cheapest thing in the store.Tom đã mua món đồ rẻ nhất trong cửa hàng.
Tom used to work at a convenience store.Tom từng làm việc tại một cửa hàng tiện lợi.
This store here is open around the clock.Cửa hàng này mở cửa 24/24.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1