strange
Tiếng AnhA1Nghĩa
- lạ; kỳ lạ
Câu ví dụ
It's strange that they don't know about this.Thật là lạ khi họ chẳng biết gì về việc này.
A strange beast is roaming through the woods.Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng.
It takes two to do something strange.Cần hai người để làm cái gì đó lạ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›