NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

envy

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • sự ghen tịA2
  • ghen tịB2

Câu ví dụ

He said so out of envy.Anh ta nói vậy vì ghen tức.
Many people envy Tom's success.Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2