envy
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự ghen tịA2
- ghen tịB2
Câu ví dụ
He said so out of envy.Anh ta nói vậy vì ghen tức.
Many people envy Tom's success.Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›