euro
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đồng euro
Câu ví dụ
Some Germans work for only one euro an hour.Một số người Đức chỉ cần trả lương một euro một giờ.
"How many euros do you have?" "Four.""Bạn có bao nhiêu euro?" "Bốn."
The new washing machine costed 300 euros.Chiếc máy giặt mới này tốn 300 euro.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›