exact
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chính xác
Câu ví dụ
I need the exact address so that I may go there.Tôi cần một địa chỉ chính xác để có thể tới đó.
The exact same thing happened to my friend a week later!Bạn tôi gặp chuyện tương tự như thế sau đó một tuần.
Capitalism is the exploitation of man by man. Communism is the exact opposite.Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›