exceptionally
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đặc biệt
Câu ví dụ
The moon is exceptionally pretty tonight.Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường.
He was, by the way, exceptionally handsome, above the average height, slim, well-built, with beautiful dark eyes and dark brown hair.Nhân tiện thì, anh ấy cực kì đẹp trai, cao hơn mức trung bình, mảnh khảnh, cường tráng, có đôi mắt đen rất đẹp và mái tóc màu nâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›