execute
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thực hiện; hành quyết
Câu ví dụ
Tom was executed three months ago.3 năm trước đây Tom đã bị tử hình.
Tom was executed 3 years ago.Tom đã bị tử hình từ 3 năm trước
The king was executed.Nhà vua đã bị xử tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›