exhaust
Tiếng AnhB2Nghĩa
- khí thải; ống xả
Câu ví dụ
I'm exhausted, my bed is calling me!Tôi kiệt sức rồi, giường đang gọi tôi kìa!
I'm so doggone exhausted, I can't even think straight.Tớ mệt muốn chết đi được, chả nghĩ được gì nữa.
Tom and I are both exhausted.Cả Tom và tôi đều kiệt sức rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›