fever
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sốt
Câu ví dụ
I have a cough and a little fever.Tôi bị ho và sốt nhẹ.
I seem to have a fever.Có vẻ như tôi bị sốt.
I had a very high fever.Tôi bị sốt rất cao.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCơ thể & Sức khoẻ · 5 phút · miễn phí
›