NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

feeling

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • cảm giác; cảm xúc

Câu ví dụ

Dan didn't even try to hide that feeling.Dan thậm chí chẳng cố giấu cảm xúc đó.
Tom and Mary said they were feeling thirsty.Tom và Mary nói là họ đã cảm thấy khát.
If you aren't feeling well, you should rest.Nếu bạn đang cảm thấy không khỏe, bạn nên nghỉ ngơi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1