feeling
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cảm giác; cảm xúc
Câu ví dụ
Dan didn't even try to hide that feeling.Dan thậm chí chẳng cố giấu cảm xúc đó.
Tom and Mary said they were feeling thirsty.Tom và Mary nói là họ đã cảm thấy khát.
If you aren't feeling well, you should rest.Nếu bạn đang cảm thấy không khỏe, bạn nên nghỉ ngơi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›