fairy
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nàng tiên
Câu ví dụ
I like Czech fairy tales.Tôi thích truyện cổ tích Séc.
She turned into a fairy.Cô ấy biến thành tiên nữ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›