fifteen
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mười lăm
Câu ví dụ
Fifteen is not a prime number.Mười lăm không phải là số nguyên tố.
Ken will be fifteen next year.Năm sau Ken sẽ 15 tuổi.
Ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty.Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›