fifty
Tiếng AnhA1Nghĩa
- năm mươi
Câu ví dụ
Last year, I saw at least fifty films.Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim.
I guess our teacher is over fifty years old.Tôi đoán là giáo viên của chúng ta đã ngoài 50 rồi.
Fifty years ago anyone could have bought the land.50 năm trước, ai cũng có thể mua khu đất này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›