forty
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bốn mươi
Câu ví dụ
Tom usually goes to bed at ten-forty.Tom thường đi ngủ lúc 10 giờ 40.
Every day has one-thousand four-hundred and forty minutes.Mỗi ngày có một nghìn bốn trăm bốn mươi phút.
Their company created forty new jobs.Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›