fishing
Tiếng AnhA1Nghĩa
- việc câu cá
Câu ví dụ
He likes to go fishing on a boat.Anh ấy thích đi câu cá trên thuyền.
We go fishing together once in a while.Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau.
Tourism and fishing support the island's economy.Du lịch và câu cá là nền tảng của nền kinh tế của hòn đảo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›