foreigner
Tiếng AnhA1Nghĩa
- người nước ngoài
Câu ví dụ
He has never spoken to a foreigner before.Anh ấy chưa bao giờ nói chuyện với người nước ngoài trước đây.
In Japan the ceilings are quite low for foreigners.Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.
This is his first time talking to a foreigner.Đây là lần đầu nói chuyện với một người nước ngoài của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›