NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

firework

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • pháo hoa

Câu ví dụ

We came to see the Fourth of July fireworks show.Chúng tôi đã đến xem buổi bắn pháo hoa ngày mùng Bảy tháng Tư.
The fireworks display was cancelled.Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ.
When do the fireworks start?Khi nào pháo hoa bắt đầu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 38 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1