firework
Tiếng AnhB1Nghĩa
- pháo hoa
Câu ví dụ
We came to see the Fourth of July fireworks show.Chúng tôi đã đến xem buổi bắn pháo hoa ngày mùng Bảy tháng Tư.
The fireworks display was cancelled.Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ.
When do the fireworks start?Khi nào pháo hoa bắt đầu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 38 · 5 phút · miễn phí
›