fixed
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cố định
Câu ví dụ
He fixed the bookshelf to the wall.Cậu ấy gắn kệ sách vào tường.
I must get the television fixed.Tôi cần kêu thợ sửa cái TV này.
There is no fixed calendar.Không có lịch trình cố định.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›