flaw
Tiếng AnhB2Nghĩa
- khuyết điểm
Câu ví dụ
Everyone has flaws.Ai cũng có khiếm khuyết.
Everybody has flaws.Ai cũng có khuyết điểm.
I am a flawed person, but these are flaws that can easily be fixed.Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›