fold
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nếp gấp; gấp
Câu ví dụ
Its price has gone up three-foldGiá của nó đã tăng gấp ba lần.
He folded the paper in half before handing it to her.Anh ấy gập tờ giấy làm đôi trước khi trao cho cô ấy.
John was standing alone in the room with his arms folded.John đứng khoanh tay một mình trong căn phòng đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›