foot
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bàn chân
Câu ví dụ
The hotel is at the foot of a mountain.Khách sạn đó nằm dưới chân núi.
My foot hurts because I stepped on the glass.Bàn chân tôi bị đau vì tôi đã giẫm phải kính.
It’s a long way on foot.Nó xa đấy nếu đi bộ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›