fool
Tiếng AnhA2Nghĩa
- kẻ ngốcA2
- lừaB1
Câu ví dụ
Tom is a fool, if you ask me.Tom là một thằng hề, nếu bạn hỏi tôi.
Don't be fooled by her appearance.Đừng để vẻ bề ngoài của cô ta đánh lừa bạn.
Stop acting like such a fool.Đừng hành xử như kẻ ngốc nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›