forest
Tiếng AnhA2Nghĩa
- rừng
Câu ví dụ
The boy lost his way in the forest.Chàng trai lạc đường trong rừng.
You can't see the forest for the trees.Thấy cây mà chẳng thấy rừng.
Did the old man get lost in the forest?Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›