forever
Tiếng AnhA2Nghĩa
- mãi mãi
Câu ví dụ
I waited forever, and finally, John came.Tôi đợi mãi, cuối cùng, John đã tới.
It would take forever for me to explain everything.tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ
Humans were never meant to live forever.Con người không bao giờ sống mãi mãi
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›