frame
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khungA2
- đóng khung; gài bẫyB2
Câu ví dụ
The price shown in this advertisement only includes the frame.Giá trong quảng cáo nào chỉ bao gồm phần khung.
He has a heavy frame.Ông có một khung tranh rất nặng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›