fortune
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vận may; gia tài
Câu ví dụ
He lost a fortune in the stock market.Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›