fresh
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tươi
Câu ví dụ
Salt water is more buoyant than fresh water.Nước biển thì dễ làm vật nổi hơn so với nước ngọt.
She opened the window to let in fresh air.Cô mở cửa sổ để không khí trong lành ùa vào.
I opened the windows to let some fresh air in.Tôi mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›