forgive
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tha thứ
Câu ví dụ
I’ve broken your vase. Will you forgive me?Tôi vừa làm vỡ cái bình của bạn mất rồi. Bạn sẽ bỏ qua cho tôi chứ?
I won’t forgive you unless you apologise sincerely.Tôi sẽ không tha thứ cho bạn trừ khi bạn thành thật xin lỗi.
I'm not going to forgive you.Tôi sẽ không tha thứ cho bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 38 · 5 phút · miễn phí
›