frighten
Tiếng AnhA2Nghĩa
- làm sợ hãi
Câu ví dụ
They were so frightened that they couldn't move an inch.Bọn họ sợ đến mức không làm gì được.
I'm sorry that I frightened you.Tôi xin lỗi vì đã làm bạn sợ hãi.
Tom felt helpless and frightened.Tom cảm thấy bất lực và sợ hãi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›