NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

frighten

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • làm sợ hãi

Câu ví dụ

They were so frightened that they couldn't move an inch.Bọn họ sợ đến mức không làm gì được.
I'm sorry that I frightened you.Tôi xin lỗi vì đã làm bạn sợ hãi.
Tom felt helpless and frightened.Tom cảm thấy bất lực và sợ hãi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2