fully
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hoàn toàn
Câu ví dụ
To share one's passion is to live it fully.Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
I don't fully understand what I'm supposed to do.Tôi không hoàn toàn hiểu mình cần phải làm gì.
The chicken is fully cooked.Thịt gà đã chín hoàn toàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›