furniture
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đồ nội thất
Câu ví dụ
The truck carried a load of furniture.Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất.
There wasn't any furniture in the room.Phòng này không có đồ đạc.
The bed is the only furniture in my bedroom.Chiếc giường là đồ nội thất duy nhất trong phòng ngủ của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa · 5 phút · miễn phí
›