generation
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thế hệ
Câu ví dụ
My uncle's views are representative of his generation.Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy.
The third generation Japanese communication methods are W-CDMA and CDMA2000.Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›