golden
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bằng vàng; vàng óng
Câu ví dụ
Silence is golden.Im lặng là vàng.
The world follows one golden rule: whoever has the gold makes the rules.Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›