goalkeeper
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thủ môn
Câu ví dụ
The ball went one way and the goalkeeper went the other.Bóng đi một đường và thủ môn đi một nẻo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 39 · 5 phút · miễn phí
›