grab
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chộp; vồ lấy
Câu ví dụ
Grab some paper and write.Lấy giấy ra mà viết đi.
Did you hear that the position for manager is up for grabs?Bạn có nghe nói vị trí trưởng phòng còn trống không?
Grab another chair!Lấy thêm cái ghế nữa!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›