grant
Tiếng AnhB1Nghĩa
- khoản trợ cấp; tài trợ; cấp; ban cho
Câu ví dụ
You took it for granted that I would adore you forever.Bạn cứ tưởng là tớ sẽ mãi mãi ngưỡng mộ bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›