grain
Tiếng AnhB2Nghĩa
- hạt; ngũ cốc
Câu ví dụ
Farmers sow grain seeds in spring.Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›