god
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thần; Chúa
Câu ví dụ
In the beginning God created Heaven and Earth.Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
It depends what you mean by "believe" in God.Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao.
My God, my God, why hast thou forsaken me?Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›