grieve
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đau buồn; thương tiếc
Câu ví dụ
The loss of their mother grieved them very much.Sự ra đi của người mẹ khiến cho họ đau buồn rất nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›