grim
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nghiệt ngã; ảm đạm
Câu ví dụ
The situation is evidently pretty grim.Tình hình rõ ràng khá là khốc liệt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›