NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

growing

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • đang tăng; ngày càng lớn

Câu ví dụ

The market for luxury goods is growing fast.Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.
I didn't have a bicycle when I was growing up.Hồi nhỏ tôi không có xe đạp.
In the garden, onions are growing.Trong vườn, hành tây đang phát triển.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2