growing
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đang tăng; ngày càng lớn
Câu ví dụ
The market for luxury goods is growing fast.Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.
I didn't have a bicycle when I was growing up.Hồi nhỏ tôi không có xe đạp.
In the garden, onions are growing.Trong vườn, hành tây đang phát triển.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›