NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

gum

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • kẹo cao su; lợi (răng)

Câu ví dụ

I often chew some mentholated gum after a meal.Tôi thường ăn kẹo cao su bạc hà sau bữa ăn
Chewing gum isn't allowed in the classroom.Không được nhai kẹo cao su trong lớp học.
Do you have any gum?Bạn có kẹo cao su không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2