hail
Tiếng AnhB2Nghĩa
- vẫy gọi; tung hô
Câu ví dụ
The rain turned to hail.Cơn mưa trở thành mưa đá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.