gunshot
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tiếng súng; phát súng
Câu ví dụ
Tom said that he heard the gunshots.Tom đã nói rằng anh ấy nghe thấy tiếng súng.
We heard what sounded like gunshots.Chúng tôi nghe thấy như những tiếng súng nổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›