NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

gunshot

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • tiếng súng; phát súng

Câu ví dụ

Tom said that he heard the gunshots.Tom đã nói rằng anh ấy nghe thấy tiếng súng.
We heard what sounded like gunshots.Chúng tôi nghe thấy như những tiếng súng nổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2