ham
Tiếng AnhA2Nghĩa
- giăm bông
Câu ví dụ
I like to eat sandwiches with ham and cheese.Tôi thích ăn sandwich với giăm bông và phô mai.
They eat ham.Họ ăn giăm bông.
Tom ate part of the ham, and then put the rest into the refrigerator.Tom ăn một phần giăm bông, rồi cắt phần còn lại vào tủ lạnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›