harmful
Tiếng AnhA2Nghĩa
- có hại
Câu ví dụ
Staying up late is harmful to your health.Thức khuya có hại cho sức khỏe.
Smoking is harmful for your health.Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
Wine is not harmful in itself.Rượu bản thân nó không có hại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›