NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

harmful

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • có hại

Câu ví dụ

Staying up late is harmful to your health.Thức khuya có hại cho sức khỏe.
Smoking is harmful for your health.Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
Wine is not harmful in itself.Rượu bản thân nó không có hại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2