happily
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vui vẻ; hạnh phúc
Câu ví dụ
I just want to live simply and happily, without troubles.Tôi chỉ cần sống bình dị và hạnh phúc
They lived happily ever after.Từ đó về sau, họ đã sống hạnh phúc.
He lived happily.Anh ấy đã sống hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›