handle
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tay cầm; quaiA2
- xử lý; cầmB1
Câu ví dụ
I thought you wanted me to handle it.Tôi đã nghĩ là bạn muốn tôi đưa cái đó cho bạn.
Tom is going to handle the rest.Tom sẽ giải quyết phần còn lại.
Tom is the only one who can handle this.Tom là người duy nhất có thể xử lí điều này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›