happiness
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hạnh phúc
Câu ví dụ
I wish you both a lifetime of happiness.Chúc hai bạn hạnh phúc trọn đời.
Wishing you peace and happiness at Christmas.Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh.
My heart was filled with happiness.Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›