hardly
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hầu như không
Câu ví dụ
It hardly ever snows here in the winter.Hầu như không bao giờ có tuyết rơi ở đây vào mùa đông.
Without his glasses, Tom can hardly see anything.Nếu không có kính thì Tom hầu như không nhìn thấy gì đâu.
His anxiety was such that he could hardly sleep.Nỗi lo lắng của ông ấy như thế nên ông ấy hầu như không thể nào ngủ được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›